Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tít mù
tít mù
tt. C/g. Tít-mù, thăm-thẳm, không trông rõ:
Cao tít-mù, xa tít-mù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tít mù
- tt. Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn): xa tít mù quay tít mù.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tít mù
tt.
Tít (mức độ nhấn mạnh hơn):
xa tít mù
o
quay tít mù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tít mù
trgt
1. Nhiều quá:
Chiều ba mươi, nợ hỏi tít mù (NgCgTrứ)
2. Xa quá:
Anh ấy ở tít mù trên miền núi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tít mù
tt. Rất xa, xa thẳm:
Tít mù, tăm cá bóng chim mấy trùng
(Ng.h.Tự).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tít mù
Xa thăm-thẳm mờ mịt không trông rõ nữa:
Cao tít-mù xanh. Xa tít mù.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tít tắp
tít thò lò
tít-xuy
tịt
tịt
* Tham khảo ngữ cảnh
Vẫn những vòng quay
tít mù
như vậy.
Mà chuyện ấy hẳn có liên quan đến Ninh Hà , một nơi xa
tít mù
tắp.
Quả dứa xoay
tít mù
trên đôi tay thoăn thoắt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tít mù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm