Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
to xù
to xù
- To và thô.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
to xù
tt.
To quá khổ, trông thô và không đẹp:
Bàn tay thô tháp, to xù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
to xù
tt
To và có vẻ không gọn gàng:
Đống rơm to xù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tò le
tò le tí lỏm
tò mò
tò te
tò te
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước khi đi , Nhàn vợ anh đã chu đáo chuẩn bị đầy đủ áo len , tất , khăn quấn cổ và cả cái mền
to xù
trong va li.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
to xù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm