| toa |
dt. Giấy kê từng món: Biên-toa, ra toa. |
| toa |
dt. Thùng đựng thóc rộng miệng hẹp đáy trong cái máy quạt thóc. |
| toa |
dt. Chỗ có ống khói bếp để khói bốc lên. |
| toa |
dt. C/g. Goòn, mình xe lửa (hoả), ch(...) chở hành-khách hay hàng-hoá (wagon). |
| toa |
đdt. Mi, mầy, tiếng gọi ngay người trang lứa hoặc nhỏ tuổi hơn, cách thân-mật (toi). |
| toa |
đt. Mưu-lớp, làm mưu làm lớp, xúi giục: Điêu-toa. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| toa |
dt. Phương tiện để chuyên chở hành khách, hàng hoá, chạy trên đường ray, do đầu máy xe lửa hay xe điện kéo: toa xe lửa o toa xe điện. |
| toa |
dt. Bộ phận hình phễu để dẫn chất khí hay hạt rời đến vị trí nào, trong một số dụng cụ như ống khói nhà bếp hoặc quạt thóc. |
| toa |
dt. Đơn, giấy kê từng món: toa thuốc o kê toa hàng. |
| toa |
(toi) đt. Cách gọi thân mật hay suồng sã người đối thoại với mình. |
| toa |
Xúi bẩy người khác: toa rập o toa tụng o điêu toa. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |