Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
toàn năng
toàn năng
dt. Tất cả sự có thể được:
Đem toàn-năng phục-vụ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
toàn năng
- Có khả năng làm được nhiều việc: Pháo thủ toàn năng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
toàn năng
tt
. Có khả năng làm tốt mọi thứ, thành thạo mọi việc trong phạm vi một ngành nghề nào đó:
pháo thủ toàn năng
o
một thợ giỏi toàn năng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
toàn năng
tt
(H. năng: sức làm được) Có khả năng làm được mọi công việc trong một ngành công tác:
Đào tạo những pháo thủ toàn năng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
toàn năng
tt. Có năng-lực hoàn-toàn, vô cùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
toàn quốc
toàn quyền
toàn tài
toàn tâm toàn ý
toàn tập
* Tham khảo ngữ cảnh
Có gì đâu ! Sao nữả Cái bụng à? Cũng chả ra cái quái gì , ảo giác phù du hết ! Tình yêu là ảo giác , tình dục càng là ảo giác , tất cả do một đấng
toàn năng
nào đó lừa chơi thôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
toàn năng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm