Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tọc mạch
tọc mạch
tt. Tò-mò, thóc-mách, tánh người hay dòm-ngó, lục-lạo, tìm hiểu:
Tánh tọc-mạch; cái đứa tọc-mạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tọc mạch
- Nh. Thóc mách.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tọc mạch
Nh. Thóc mách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tọc mạch
đgt
Có tính tò mò muốn biết chuyện của người khác:
Bạn bè không muốn gần hắn vì hắn hay tọc mạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tọc mạch
tt. Hiếu kỳ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tọc mạch
Thóc-mách:
Tính hay tọc mạch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
toe
toe
toe
toe toe
toe toét
* Tham khảo ngữ cảnh
Kẻ tự cảm thấy có tội hoàn hồn , còn những bọn
tọc mạch
hiếu kỳ thì thất vọng.
Ông thường sống đúng như ông có , biết lui biết tới , biết lẩn tránh , nhưng cũng biết đối mặt trước mọi sự
tọc mạch
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tọc mạch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm