Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tòe
tòe
đgt
Xoè ra, khiến các sợi không tập trung nữa:
Đầu bút lông toè rồi; Bút vẽ tòe rồi, không dùng được nữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nghiêng ngửa
nghiêng nước nghiêng thành
nghiêng tai
nghiêng triềng
nghiểng
* Tham khảo ngữ cảnh
Vết xe chạy dày hơn , con đường như
tòe
ra , sắp phải đắp lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tòe
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm