| tối |
dt. Đêm, nửa phần một ngày vào lúc khuất mặt trời: Ban tối, đêm tối, sớm tối, trời tối, ngày chí tối; Sớm thăm tối viếng, mới đành dạ con. // (R) tt. a) Mờ, thiếu ánh-sáng: Buồng tối, xó tối, thiếu cửa sổ nên trong nhà tối. // b) Mù, không thấy: Đui tối, cặp mắt tối. // c) Lờ, trong không rõ: Cầm gương gương tối, cầm vàng vàng phai. . // d)Sặm màu, màu không tươi: Bức tranh tối, da mặt cô đó tối. // đ) Chậm hiểu, không sáng dạ: Bộ óc tối; tối dạ học lâu. // đ) Rắc-rối, không rành, khó hiểu: Đoạn văn đó tối, tối nghĩa. // e)Thuộc ban đêm: Bữa ăn tối, phiên gác tối. // đt. Sụp mặt-trời: Trách trời vội tối, phân chưa hết lời.. |