Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tòm tem
tòm tem
đt. Gần-gũi, ăn-nằm, bày việc gió-trăng:
Đương cơn lửa tắt cơm sôi, Lợn kêu, con khóc, chồng đòi tòm-tem
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tòm tem
- Nói người muốn thỏa mãn tình dục.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tòm tem
đgt.
Gạ gẫm chuyện tình dục (nói về người đàn ông):
Đương khi lửa tắt, cơm sôi, Lợn kêu con khóc, chồng đòi tòm tem
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tòm tem
đgt
Đòi thoả mãn tình dục (thtục):
Đương khi bếp tắt, cơm sôi, Con ngồi khóc đói, chồng đòi tòm tem (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tòm tem
Gạ-gẫm sự trăng hoa:
Trông thấy gái là muốn tòm-tem. Văn-liệu: Đương cơn lửa tắt, cơm sôi, Lợn kêu, con khóc, chồng đòi tòm-tem.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tõm
tóm
tóm cổ
tóm nhom
tóm tắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi một bác có tuổi thuê nhà cho em cave (gái mại dâm) ở để thi thoảng rẽ vào
tòm tem
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tòm tem
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm