Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tống khẩu
tống khẩu
đt. Súc miệng:
Tống khẩu trước khi ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tống khẩu
- Súc miệng trước khi uống nước chè.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tống khẩu
đgt.
Súc miệng trước khi ăn uống:
pha chén nước tống khẩu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tống khẩu
đgt
(H. khẩu: miệng) Súc miệng trước khi ăn hay uống:
Buổi sáng, trước khi uống nước chè, ông cụ tống khẩu bằng nước trắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tống khẩu
.- Súc miệng trước khi uống nước chè.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tống khẩu
Xúc miệng trước khi ăn uống:
Pha chén nước tống-khẩu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tống lao
tống ngục
tống nho
tống tán
tống táng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhổ ngụm nước
tống khẩu
vào ống phóng sứ ,ông già sáu mươi kêu : "Thảo nàỏ" ,và hỏi tiếp :
Đến tháng tám này là đúng vào ngày đầy tuổi tôi con bé cháu Tố Tâm đấy nhỉ?
Dạ thưa thầy vâng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tống khẩu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm