Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tổng tài
tổng tài
dt. Viên quan đứng đầu một viện của triều-đình xưa:
Quốc-sử-quán tổng-tài.
// Người cầm đầu một chánh-phủ:
Tưởng tổng-tài của Trung-hoa dân-quốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tổng tài
dt.
1. Chức quan đứng đầu một cơ quan biên soạn thời phong kiến:
tổng tài quốc sử quán.
2. Chức của những người được giao nắm quyền hành pháp trong lịch sử một số nước:
các tổng tài của đế quốc La Mã.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tổng tài
dt
(H. tài: thể chế) Chức quan đứng đầu một cơ quan biên soạn trong thời phong kiến:
Ông nội ông ta là tổng tài trong Quốc sử quán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tổng tài
dt. (xưa) Người đứng đầu một chánh-phủ:
Nguyễn, Lê tổng tài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tổng tài
Chức quan đứng đầu quốc-sử quán.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tổng tập
tổng tham mưu
tổng tham mưu trưởng
tổng thanh tra
tổng thể
* Tham khảo ngữ cảnh
Đỗ Hoàng giáp niên hiệu Hồng Đức thứ 9 (1478) , làm quan đến chức Binh bộ Thượng thư , Quốc tử giám Tư nghiệp , Quốc sử quán
tổng tài
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tổng tài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm