Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tồng tộc
tồng tộc
tt.
(Lối nói) thẳng ra hết tất cả những gì đã biết, đã có một cách dễ dàng nhanh nhảu:
có gì nói tồng tộc ra hết
o
khai tồng tộc tất cả.
tồng tộc
Nh. tòng tọc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tổng
tổng bãi công
tổng bí thư
tổng biên tập
tổng binh
* Tham khảo ngữ cảnh
Có tiền , tôi sẽ mở một cửa hàng cho mẹ bán chứ không phải đẩy cái xe hàng
tồng tộc
như vậy nữa.
Người đàn bà cầm vội tờ tiền ông đưa , rồi
tồng tộc
đạp xe đi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tồng tộc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm