Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tốt phúc
tốt phúc
- Có nhiều phúc (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tốt phúc
tt.
Có nhiều phúc, thường gặp may mắn:
Nếu tốt phúc thì nó sẽ thoát nạn
o
Nhà nó tốt phúc thật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tốt phúc
tt
Rất may mắn:
Trong tai nạn ấy mà anh ta không việc gì thì thực là tốt phúc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tốt phúc
.- Có nhiều phúc
(cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tốt phúc
Có nhiều phúc, có phúc lớn:
Tốt phúc qua được khỏi nạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tốt lễ dễ lọt
tốt số
tốt số bằng bố hay làm
tốt số còn hơn lấy chồng giàu
tốt số hơn bố giàu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu nó bằng lòng thì
tốt phúc
nhà tôi quá.
Thực mợ phán được cô đỡ đần là
tốt phúc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tốt phúc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm