Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trả bài
trả bài
đt. Đọc thuộc lòng bài học cho thầy nghe:
Trả bài không thuộc.
// (lóng): Nói không tự-nhiên khi diễn-thuyết, diễn kịch:
Đó là trả bài chớ diễn-thuyết gì.
Phát bài làm lại cho học-trò sau khi phê xong:
Nhắc thầy trả bài lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trả bài
- đg. 1. (đph). Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo. 2. Nói thầy giáo nhận xét trước học sinh về những bài tập họ đã làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trả bài
đgt.
(Học sinh) trình bày bài đã học theo yêu cầu kiểm tra của giáo viên.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trả bài
đgt
1. Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo:
Những học sinh đã trả bài đều được thầy giáo khen
2. Nói thầy giáo trả lại cho học sinh bài mình đã chấm:
Khi trả bài cho học sinh, thầy giáo đã phân tích những ưu điểm cũng như những khuyết điểm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trả bài
.-
đg.
1.
(đph).
Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo. 2. Nói thầy giáo nhận xét trước học sinh về những bài tập họ đã làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trả của
trả đũa
trả giá
trả lễ
trảl
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi mới vào lớp mười , có lần thầy giáo lịch sử gọi tên tôi lên bảng
trả bài
.
Lớp phó học tập Bảnh Trai vui vẻ :
trả bài
cũng khá hơn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trả bài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm