Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tra chân vào cùm
tra chân vào cùm
Bị bắt giam, bị tù hoặc bị khống chế, không được tự do thoải mái ví như bị cùm vậy:
Hắn bị tra chân vào cùm rồi, muốn hỏi lên trại mà hỏi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tra chân vào cùm
ng
Bị bắt giam:
Tên kẻ cướp đó đã bị tra chân vào cùm rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tra cứu
tra hỏi
tra khảo
tra khọm
tra làm chiếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Không được ! Việc quan không phải chuyện chơi ! Nếu quan đòi mà không lên hầu , thì được
tra chân vào cùm
lập tức !
Chị Dậu vẫn ngồi im chẳng nói chẳng rằng , trống ngực mỗi lúc mỗi nện mạnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tra chân vào cùm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm