| trác |
đt. Khuấy chơi, hại chơi, làm cho người mắc-mớp, lỡ bộ, v.v...: Tổ trác; trác đi mất công. |
| trác |
bt. Thẳng thớm, vững-vàng, đồ-sộ. // dt. Cái bàn gỗ: Một nhà dọn-dẹp tưng-bừng, Quét sân đặt trác sửa bình thắp nhang. |
| trác |
đt. Mài, giũa, trau-giồi: Ngọc bất trác bất thành khí. |
| trác |
dt. Miếng ăn, đồ ăn: Nhất ẩm nhất trác giai do tiền-định. |
| trác |
bt. Đẽo, hao mòn: Điêu-trác. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| trác |
Bàn gỗ: Một nhà dọn-dẹp linh-đình, quét sân, đặt trát sửa bình thắp nhang (K). |
| trác |
Bộ cao, đứng thẳng, đứng vững (Không dùng một mình): Trác-tuyệt. |
| trác |
Miếng ăn: Nhất ẩm, nhất trác, giai do tiền-định. |
| trác |
Dũa, mài (Không dùng một mình): Điêu-trác. Trác-ma. Văn-liệu: Ngọc bất trác, bất thành khí (T-n). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |