| trai |
dt. C/g. Giai, người thuộc giống đực còn trẻ: Con trai, đẹp trai; Số cô có vợ có chồng, Sinh con đầu lòng chẳng gái thì trai (CD). // Đàn ông: Bác trai, bạn trai, em trai. // Đàn ông có phận sự với đời, có danh-dự con người: Đấng làm trai, trai thời loạn; Giường lèo mà trải chiếu mây, Làm trai hai vợ như dây buộc mình (CD). // Đàn ông lạ, khác hơn người chồng: Lấy trai, theo trai, Nằm đêm vuốt bụng thở dài, Thương chồng thì ít, thương trai thì nhiều; Hai tay cầm hai trái hồng, Trái chát phần chồng, Trái ngọt phần trai (CD). // Đứa ở, người làm công thuộc giống đực: Bạn trai. |