Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trại chăn nuôi
trại chăn nuôi
dt. Khoảng đất rộng có rào, có chuồng để nuôi súc-vật như heo, gà, bò, ngựa, v.v...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
tê thấp
tê-tơ-ra-xi-lin
tê tứ biên
tềl
tề
* Tham khảo ngữ cảnh
Phía bên này đường là kho , ao thả cá ,
trại chăn nuôi
bò , lợn , và hai mươi ba lò gạch , mừơi tổ làm đậu phụ.
Phía bên này đường là kho , ao thả cá ,
trại chăn nuôi
bò , lợn , và hai mươi ba lò gạch , mừơi tổ làm đậu phụ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trại chăn nuôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm