Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trại giam
trại giam
dt. C/g. Trại tập-trung, nơi giam giữ những người bị nhà cầm quyền cho là nguy-hiểm cho việc cai-trị, việc an-ninh chung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trại giam
- Nơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trại giam
dt
Nơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an:
Đảng uỷ trại giam họp rút kinh nghiệm (TrVGiàu).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trại giam
.- Nơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
quyền
quyền anh
quyền bất li thủ, khúc bất li khẩu
quyền biến
quyền bính
* Tham khảo ngữ cảnh
Dẫn hắn về
trại giam
.
Ở
trại giam
, chúng khai rõ tất cả những gì chúng biết.
rại giam lại nằm sát sau lưng tòa phủ.
rại giam gần đây thôi , sát phía sau dinh phủ.
3. Trại áo đen :
trại giam
những người chưa thành án
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trại giam
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm