Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trậm
trậm
Trầm, dìm mình xuống nước:
trẫm mình.
trậm
đgt
. Đầm, trầm:
trậm người dưới nước.
trậm
tt.
Chậm, muộn:
trậm hiểu
o
Tàu về trậm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trậm trật trậm trụi
trậm trầy
trậm trầy trậm trật
trân
trân
* Tham khảo ngữ cảnh
Trũi dường như lấy làm lạ dừng lại ngắm tôi rồi hỏi tôi :
Ơ hay ! Sao bây giờ anh trắng trẻo như học trò , không đen
trậm
trụi như xưa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trậm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm