| trận |
mt. Cơn, đám, tiếng gọi những hiện-tượng tự-nhiên hay sự-kiện sôi-nổi: Trận bão, trận cười, trận dông, trận đòn, trận giặc, trận gió, trận lửa, trận mưa; bắt tại trận, đau một trận; làm cho một trận; tưng bừng phở trận; tuôn châu đòi trận, vò tơ trăm chiều (K). // Hình thể binh lính dàn ra để đánh hay đón đánh bên địch: Bài trận, bại trận, công-trận, chết trận, chiến trận, đánh trận, giáp trận, lập trận, ra trận, súng trận, tử trận, tập trận, thắng trận, thất trận, trống trận, xáp trận, xuất trận; bày binh bố trận. // trt. Ngược xuôi, rầy-rà hung-dữ: Làm trận. |