Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trấn chỉ
trấn chỉ
bt. Dằn giấy; vật dằn giấy trên bàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trấn chỉ
dt.
Vật nặng để chặn giấy tờ trên bàn làm việc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trấn chỉ
Cái chặn giấy, để cái trấn-chỉ lên tập giấy cho khỏi bay mất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trấn giữ
trấn kinh
trấn lột
trấn ngự
trấn nhậm
* Tham khảo ngữ cảnh
Đạo quân này có đến năm nghìn người và do một quan anh hùng nhất trong
trấn chỉ
huy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trấn chỉ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm