Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trấn định
trấn định
đt. Giữ cho được bình-tĩnh, không khớp, không lo-lắng:
Trấn-định tinh-thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trấn định
- Giữ cho bình tĩnh: Trấn định tinh thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trấn định
đgt.
Giữ cho bình tĩnh:
trấn định
tinh thần.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trấn định
đgt
(H. định; yên lặng) Giữ cho không hoảng hốt:
Trấn định tinh thần dân chúng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trấn định
đt. Giữ lòng cho yên, bình tĩnh lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trấn định
.- Giữ cho bình tĩnh:
Trấn định tinh thần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trấn định
Giữ bụng cho yên lặng không hoảng-hốt:
Gặp việc sợ hãi mà tinh-thần vẫn trấn-định.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trấn kinh
trấn lột
trấn ngự
trấn nhậm
trấn nước
* Tham khảo ngữ cảnh
1403
Châu Ngọc Ma : thời thuộc Minh là phủ Ngọc Ma , thời Lê thuộc Nghệ An , thời Nguyễn đổi làm phủ
trấn định
, gồm các huyện Cam Môn , Cam Cát , Cam Linh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trấn định
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm