Bài quan tâm
| Minh nói như mơ màng , vẻ tràn trề hy vọng : Vậy trong tương lai anh nghĩ truyện rồi đọc cho Liên viết nhé , chịu không ? Thấy tinh thần của Minh như đã dần dà lấy lại được thế quân bình , chịu nghe theo những lời Văn , Liên mừng quá đáp ngay không do dự : Vâng , nếu thế thì còn gì hay hơn ! Văn cũng vỗ tay tán thành : Có thế chứ ! Vậy ngay chiều nay bắt đầu viết đi nhé ! Còn tôi , tôi sẽ chứng minh cho anh thấy là bệnh đau mắt của anh thế nào cũng khỏi. |
| Không có ai dại dột đi nuối tiếc cái cũ khi đang tràn trề với hạnh phúc mới. |
| Và , cái trách nhiệm làm mẹ đã lớn dần trong cô từ ba tháng nay thì không thể nào khác những cử chỉ , lời nói cô đã làm chứng tỏ cho Hiểu nhận ra cái hạnh phúc tràn trề mới mẻ trong cái gia đình tưởng như tạm bợ , hờ hững của cô. |
| Trang áp mặt vào cành long não , hít một hơi thật dài , toàn thân Trang tràn ngập một cảm giác lâng lâng dịu mát , tràn trề hương thơm của mùa xuân… NẮNG PHƯƠNG NAM Hôm nay đã là hai mươi tám Tết. |
| Nước mắt em tràn trề vì hạnh phúc. |