| trành |
I. dt. Lưỡi dao hay gươm cùn, không cán: trành dao o Gươm linh sút cán còn trành, Bình hương đầu bể miểng sành còn thơm (cd.). II. tt. Cùn, mòn lì: dao trành o mác trành. |
| trành |
dt. Quang đóng bằng gỗ, gồm một đế vuông, có hai thanh dọc chụm phía trên bằng một chốt ngang, dùng để gánh: đóng đôi trành để gánh. |
| trành |
dt. Sành: Chiếc chum trành. |
| trành |
đgt. 1. Trề ra, bĩu ra: trành môi. 2. Mở ra, phanh ra, kéo rộng ra: trành miệng túi rộng ra o bận áo trành hở ngực. |
| trành |
tt. Nghiêng lệch, mất thăng bằng: Ngồi ngồi lệch, thuyền trành về một bên o tròng trành. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |