Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tranh hùng
tranh hùng
đt. Nh. Tranh-cường:
Trịnh-Nguyễn tranh hùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tranh hùng
- Giành nhau thế mạnh nhất: Mấy cường quốc tranh hùng ở Đại Tây Dương.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tranh hùng
đgt.
Đọ với nhau để giành lấy vị trí kẻ mạnh, bắt kẻ khác phải thần phục:
Hai đế chế tranh hùng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tranh hùng
đgt
(H. hùng: mạnh) Giành thế mạnh về phần mình:
Bao tay đanh thép đương tranh hùng (Tú-mỡ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tranh hùng
Nht. Tranh cường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tranh hùng
.- Giành nhau thế mạnh nhất:
Mấy cường
quốc tranh hùng ở Đại Tây Dương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tranh khắc đồng
tranh khắc gỗ
tranh khôn tranh khéo
tranh lèo giật giải
tranh lụa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ trận đấu
tranh hùng
kết thúc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tranh hùng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm