Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tranh quyền
tranh quyền
đt. Giành nhau ở địa-vị cao để nắm hết quyền-hành:
Tranh quyền điều-khiển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tranh quyền
- Giành nhau quyền thế: Hai phái đối lập tranh quyền nhau. Tranh quyền cướp vị. Gành nhau quyền hành địa vị.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tranh quyền
đgt
(H. quyền: quyền lợi) Giành quyền lợi về phần mình; Giành nhau quyền thế:
Hai anh em tranh quyền kế vị ngôi vua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tranh quyền
.- Giành nhau quyền thế:
Hai phái đối lập
tranh quyền nhau.
Tranh quyền cướp vị. Gành nhau quyền hành địa vị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
buộc lòng
buộc tội
buộc trâu đâu nát rào đấy
buộc trâu trưa nát cọc
buộc trâu trưa nát giậu
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng tôi cùng nhau đi đến đất này để đấu võ
tranh quyền
với nhau ử Bất giác , tôi tiến lại Trũi , đứng thẳng hai chân trước , khoác vai Trũi , hai chúng tôi hướng xuống dưới võ đài.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tranh quyền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm