Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trao tráo
trao tráo
trt. C/g. Tráo-tráo, và Thao-láo, tỉnh-táo tự-nhiên:
Mắt mở trao-tráo mà ngủ gì?
// C/g. Trô-trố, chòng-chọc, không nháy mắt:
Nhìn trao-tráo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trao tráo
- Nói mắt mở to nhìn thẳng: Mắt cứ trao tráo, không chịu ngủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trao tráo
dt.
Chim sáo.
trao tráo
tt.
(Mắt) mở to và nhìn thẳng không chớp:
ru mãi mà thằng bé mắt vẫn trao tráo không chịu ngủ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trao tráo
tt
Nói mắt mở to, nhìn thẳng:
Thấy khách đến nhà, mắt cứ nhìn trao tráo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trao tráo
Xt.
Tráo-tráo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trao tráo
.- Nói mắt mở to nhìn thẳng:
Mắt cứ trao tráo, không chịu ngủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trao tráo
Xem “tráo-tráo”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trao xương gửi thịt
trào
trào
trào
trào
* Tham khảo ngữ cảnh
Suốt đêm , Sứ mở mắt
trao tráo
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trao tráo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm