Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trật búa
trật búa
trt. C/g. Bạt búa, trợt lưỡi búa qua một bên, không trúng ngay:
Thiên-lôi đả trật búa.
// (lóng): Tống hụt quả banh:
Bị trật búa mất đà té nhào.
// Xt. Bạt búa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trật búa
tt.
1. Mất dạy, ngang ngược, khó bảo:
Thằng trật búa hết chỗ nói.
2. Nghịch ngợm, hay quấy phá:
Nó trật búa vậy chứ cũng dễ thương.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trật dọc
trật đời
trật khấc
trật lất
trật lất mùng tơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Kỳ con trai ông Năm là cái đứa trời đánh
trật búa
, sét sượt bên cạnh người mà còn sống nhăn , nó nào có biết sợ con rắn tí ti.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trật búa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm