Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trầy da
trầy da
bt. Lác da, tróc hoặc lả đường cạn ngoài da:
Tay bị trầy da.
// (B) Đau-xót chút đỉnh:
Bảo nó trừng-trị vợ nó, mà nó gãi còn không trầy da nữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
thí bỏ
thí càng
thí chủ
thí con tốt
thí cô hồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái vấp không đau lắm nhưng cũng đủ để
trầy da
đầu gối làm cho anh tỉnh lại.
Người nào vai cũng
trầy da
tróc thịt vì vác gỗ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trầy da
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm