Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
treo giá
treo giá
đt. Giữ cái giá đã ra, không sụt:
Treo giá tới Tết, bán được tiền hơn.
// (B) Giữ giá-trị, ra chiều lãnh-đạm, lợt-lạt, không vồn-vã săn đón:
Lầu-xanh mới rủ trướng đào, Càng treo giá ngọc, càng cao phẩm người
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
treo giá
đgt.
Giữ giá cao không chịu hạ thấp xuống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
treo giá
dt. Giữ giá cao:
Càng treo giá ngọc, càng cao phẩm người
(Ng.Du).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
treo giá
Giữ giá cao không chịu hạ:
Càng treo giá ngọc, càng cao phẩm người
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
treo giò
treo gương
treo mỏ
treo mõm
treo niêu
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngay sinh mệnh tao còn bị
treo giá
, làm sao tao vào thăm nom mày được.
Vũ lại hỏi : "Ta nghe nói Hán vương
treo giá
đầu ta ngàn vàng và tước vạn hộ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
treo giá
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm