Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trình thức
trình thức
dt. Cách-thức đặt-để để theo:
Cứ theo trình-thức mà làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trình thức
dt.
Mẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác trong sân khấu có phạm vi mở, cho phép diễn viên có thể sáng tạo thêm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trình thức
dt. Cách-thức để làm phép tắc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
trình tự
trỉnh
trỉnh đít
trính
trịnh trọng
* Tham khảo ngữ cảnh
Các đồ vật ứng dụng chẳng cần máy móc móc không gì , chẳng cần phưng
trình thức
, đại số thức , hoá học thức con tườu gì , ấy thế mà đem ra dùng thì bén nhậy và hữu hiệu lạ lùng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trình thức
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm