| trộ |
dt. Trận (mưa, gió): Trộ mưa to quá. |
| trộ |
dt. Chỗ nước chảy qua bờ ngăn, thường nhỏ và bị vỡ tự nhiên: đắp trộ nước o Chỉ có đoạn bờ ruộng mà có đến hai ba cái trộ. |
| trộ |
đgt. 1. Doạ cho sợ: trộ trẻ con. 2. Cố ý làm như thể mình tài giỏi, để người khác phải nể phục: Nó chỉ trộ mình thôi, thực ra những điều nó nói ra là ở một cuốn sách nước ngoài o trộ nhau bằng những thuật ngữ tiếng nước ngoài. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |