Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trợ thủ
trợ thủ
- d. Người giúp sức trong công việc. Một trợ thủ đắc lực.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trợ thủ
dt.
Người giúp sức trong công việc:
một trợ thủ đắc lực
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trợ thủ
tt
(H. thủ: tay) Giúp sức một cách đắc lực:
Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh là đội trợ thủ hậu bị của Đảng cộng sản Việt-nam.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trợ thủ
.- Người giúp sức:
Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh là đội trợ thủ hậu bị của Đảng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trơi
trời
trời bể
trời biển
trời cao bể rộng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng không những là người vợ hiền thảo mà còn là người
trợ thủ
đắc lực của ta.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trợ thủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm