Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trời biểu
trời biểu
dt. Ông Trời biểu (bảo) phải như vậy, không được cãi:
Thôi! Trời biểu sao hay vậy!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
chạ người
chạc nai
chạc-rạc
chạch nghệ
chai bột
* Tham khảo ngữ cảnh
Căn duyên này , ai phá cho rời
Ông Tơ ông buộc , ông
trời biểu
không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trời biểu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm