Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trời con
trời con
dt. Kẻ ngang-ngược, hay hiếp-đáp, đánh-đập người:
Nó là ông Trời con ở đất nầy!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
chênh
chênh
chênh chếch
chênh chênh
chênh chỏng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha già con muộn vơi vơi
Gần đất xa
trời con
chịu mồ côi
Mồ côi cực lắm bớ Trời
Mẹ ruột cha ghẻ nhiều lời đắng cay.
Hổng lẽ nói muối bị lái ép quá
trời con
ơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trời con
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm