Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trồi sụt
trồi sụt
đt. Khi trồi khi sụt, không ở yên một mực:
Giá hàng trồi-sụt không chừng; đường kinh trồi sụt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trồi sụt
đt. Trồi và sụt:
Giá hàng vẫn không trồi sụt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
a ngu
a ngùy
a ngụy
a-ni-lin
a-ni-ôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Giáo sư Dan Boneh ở Đại học Stanford cho tôi biết , số người đăng ký học lớp về tiền mật mã của ông cũng
trồi sụt
theo giá Bitcoin.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trồi sụt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm