| trống |
dt. Nhạc-khí, thường là hình ống hay tròn giẹp, sườn bằng gỗ gọi tang, vành để nhịp gọi giăm, hai đầu bằng da căng thẳng gọi mặt, dùng đánh bằng dùi hay vỗ bằng tay cho ra tiếng: Bịt trống, dùi trống, đánh trống, giăm trống, gióng trống, giục trống, mặt trống, tang trống, xổ trống; trống treo ai dám đánh thùng, Bậu không ai dám dở mùng chun vô (CD). |
| trống |
tt. C/g. Sống, giống đực của loài đẻ trứng: Bỏ trống, chim trống, chịu trống, gà trống, thia-thia trống. // (R) Cái ngòi giữa tròng (lòng) đỏ trứng để tượng con: Trứng gà có trống. |
| trống |
tt.Rỗng không, chẳng có chi choán cả: Bỏ trống, bụng trống, chỗ trống, chừa trống, đất trống, đồng trống, phố trống, vườn không nhà trống; Vịt chê lúa lép không ăn, Chuột chê nhà trống ra nằm bụi tre (CD). // (R) Hở-hang, không kín-đáo: Lời nói trống. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| trống |
dt. Nhạc khí hình ống, thân bằng gỗ hoặc kim loại, mặt thân bịt da, dùng để gỡ cho kêu thành tiếng: tiếng trống điểm canh o đánh trống báo động. |
| trống |
tt. (Chim, gà) thuộc giống đực: gà trống o chim trống. |
| trống |
tt. 1. Không có đồ đạc gì ở trong hoặc không có hoặc trồng cây gì: nhà trống o vườn trống o khu đất trống. 2. Để hở hoàn toàn, không có gì ngăn, che chắn: Cửa hầm để trống o Nhà mới làm, vách còn trống. 3. Chưa được dùng đến, còn bỏ ngỏ: Căn buồng bỏ trống o điền vào chỗ trống. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| trống |
dt. Nhạc-khí hình như cái chậu làm bằng gỗ hay kim-thuộc, một hay hai mặt căng bằng da, đánh lên thì kêu: Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược (T.ng). Đánh trống bỏ dùi (T.ng). || Trống bỏi, trống bằng giấy cho trẻ con chơi. Trống canh, trống đánh để cầm canh: ngr. canh (dt.). Trống chầu, trống đánh theo nhịp hát để thưởng chỗ nào hát hay. Trống khẩu, trống có chuôi. |
| trống |
tt. Rỗng, không có gì ở trong: Nhà trống. Bụng trống. || Bụng trống, bụng đói. Đất trống, đất không trồng cây, không có nhà ở. Trống hốc. Trống hổng. Ngb. Không kín đáo: Trống miệng. |
| trống |
tt. Giống đực nói về loài cầm: Gà trống. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| trống |
Thứ nhạc-khí, tang bằng gỗ, mặt căng da. Văn-liệu: Trống-bỏi vật mình. Đánh trống lảng. Đánh trống lấp. Đánh trống bỏ dùi. Trống thủng còn tang. Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược (T-ng). Trống tháng bảy chẳng hội thì chay (T-ng). Cóc chết lại có minh-tinh. Thất-nghiệp nằm đình có trống cầm canh (C-d). Ngọn cờ ngơ-ngác, trống canh trễ-tràng (K). Mua vui cũng được một vài trống canh (K). |
| trống |
Rỗng không, không kín-đáo: Nhà bỏ trống. Chỗ ở trống. Nghĩa bóng: Nói về tính người không kín-đáo: Trống miệng, trống họng. Văn-liệu: Tiền vào nhà khó, như gió vào hang trống (T-ng). |
| trống |
Giống đực về loài cầm: Gà trống. Chim trống. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |