Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trộng
trộng
tt. Hơi to, khá lớn:
Đợi con trộng rồi đi mua bán làm ăn; con cá nầy trộng hơn con kia.
// trt. Để nguyên, không nhai:
Nuốt trộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trộng
tt.
1. Khá lớn, hơi to:
Đứa bé nay đã
trộng
o
Con cá này trộng hơn con cá kia.
2. Nguyên cả miếng, không nhai:
nuốt trộng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trộng cảy
trộng đến
trộng trơn
trốt
trơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Con đường đất đỏ ngòng nghoèo qua cánh đồng , người đi chợ
trộng
nhỏ bé như một đàn kiến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trộng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm