Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trồng chuối
trồng chuối
đt. Bứng chuối con ra trồng lại:
Đất mới trồng chuối lớn buồng.
// (R) Trò chơi bằng cách cắm đầu xuống đất và giơ thẳng hai chân lên trời:
Đứa thì trồng chuối, đứa thì thảy làng-cang
(X. Làng-cang)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trồng chuối
đgt.
Làm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn trở xuống dưới:
Bọn trẻ tập trồng chuối.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trồng hà lảng
trồng khoai đất lạ, gieo mạ đất quen
trồng răng
trồng sung ra vả
trồng tỉa
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh về
trồng chuối
nuôi chim
Chớ nghe sáo thổi , đờn kìm bỏ em.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trồng chuối
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm