Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trống đất
trống đất
dt. Trống dùng trong đám hát trống-quân, bằng miếng ván mỏng đậy trên một cái rãnh đào dưới đất, trên có giăng một sợi dây căng thẳng bằng một chiếc đũa, rồi dùng que gỗ đánh vào sợi dây cho ra tiếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trống đất
dt.
Trống của đồng bào Cao Lan, tạo âm thanh bằng cách dùng que đánh vào sợi dây căng trên một thùng cộng hưởng đào ngay dưới đất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trống ếch
trống giong cờ mở
trống gióng chiêng hồi
trống giục cờ giong
trống hết hơi, mõ chẳng còn cốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh vỗ
trống đất
kêu vang
Em thổi sáo trúc nhịp nhàng với anh
Gọi là xanh lá rậm cành.
BK
Anh vỗ
trống đất
kêu vang
Em thổi sáo trúc nhịp nhàng với anh
Gọi là xanh lá điểm cành.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trống đất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm