Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trống mái
trống mái
tt. Con trống và con mái:
Trống mái đều đủ.
Được thua, sanh tử, ăn thua đủ:
Quyết trống mái một phen.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trống mái
- Đấu tranh quyết liệt đến cùng: Phen này quyết trống mái với quân thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trống mái
đgt.
Sống mái:
Phen này quyết trống mái với quân thù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trống mái
đgt
Đấu tranh quyết liệt:
Một phen trống mái với quân thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trống mái
bt. Trống và mái; ngb. Hơn thua:
Quyết trống-mái một phen.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trống mái
.- Đấu tranh quyết liệt đến cùng:
Phen này quyết trống mái với quân thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trống mái
Con trống với con mái. Nghĩa bóng: Được thua:
Quyết trống mái với nó một phen.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trống miệng
trống mồm trống miệng
trống ngực
trống nhạc
trống nhấc
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều khi nàng đi thơ thẩn một mình bên hòn
trống mái
hay vào rừng thông ngầm mong được gặp Trương một cách bất ngờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trống mái
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm