Bài quan tâm
| Bà cầm trong tay từng nắm rau con , vảy mạnh cho sạch những cánh bèo tấm , rồi cẩn thận ngắt lá sâu , lá úa ; vạch từng khe , từng cuống tìm sâu. |
| Bà vẫn nghĩ rằng quyền thế trong tay con bà , tức là ở trong tay bà. |
| Trương lúc bức thư cầm gọn trong tay , đi về phía cửa buồng. |
| Rồi được chết trong tay Thu còn hơn... còn hơn là chết dần chết mòn không ai thương , chết một cách khốn nạn như bây giờ. |
| Trương đặt tờ giấy vào lòng bàn tay Nhan trong tay mình. |