Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trự
trự
dt. Đồng tiền:
Trong túi không có một trự.
// (R) Thằng, con, tiếng gọi người hay vật với ý nửa khinh nửa đùa:
Bắt được một trự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trự
dt.
Chữ viết:
Trự viết như mèo quào.
trự
dt.
Đồng tiền:
cho vay mấy trự.
trự
dt.
Thằng, con, mống (hàm ý coi khinh hoặc đùa):
tóm gọn mấy trự côn đồ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trưa gỏi cá cháy, tối canh cá chày
trưa không vội, tối không cần
trưa trật
trưa trờ
trưa trờ trưa trật
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá sấu trừng lên thở thì bị tro cay mắt , trầm lâu thì ngạt , mà hễ bị tro cay mắt là y như
trự
ta đập đuôi chạy chạy lên bờ tức khắc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm