Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trực ban
trực ban
- Nh. Trực nhật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trực ban
I.
đgt.
Trực theo phiên để theo dõi công việc trong thời gian nhất định:
cán bộ trực
ban.
II.
dt
. Người trực ban:
gặp trực ban giải quyết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trực ban
dt
(H. trực: ở lại làm việc; ban: một số người cùng làm một việc) 1. Số người ở lại cơ quan để tiếp xúc với người đến có việc:
Trực ban đã phân công nhau
2. Người có trách nhiệm ở lại cơ quan:
Xin đồng chí trực ban cho tranh thủ chạy lên phía nông trường (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trực ban
.-
Nh.
Trực nhật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trực diện
trực giác
trực giác luận
trực giao
trực hệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hiểu từ phía nhà
trực ban
cười cười bước vào.
Hiểu từ phía nhà
trực ban
cười cười bước vào.
Nắng đã xế chiều , bác sĩ Vân Khánh
trực ban
nghĩ rằng cả ngày còn chả ai đến đăng ký hiến tạng thì cuối chiều làm gì còn ai đến nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trực ban
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm