Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trúng cách
trúng cách
trt. Đúng cách-thức quy-định hay theo thói thường:
Làm đơn trúng-cách; ăn mặc trúng-cách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trúng cách
- Đúng theo điều kiện đã quy định (cũ): Văn chương trúng cách.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trúng cách
tt.
Đạt tiêu chuẩn quy định:
bài văn trúng cách.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trúng cách
tt
(H. trúng: đúng với, hợp, được; cách: cách thức) Đúng điều đã qui định:
Cụ thi hội được tam trường, nhưng không trúng cách (HgXHãn).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trúng cách
.- Đúng theo điều kiện đã quy định
(cũ):
Văn chương trúng cách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trúng cách
Đúng vào cái cách người ta định lấy:
Văn-chương trúng-cách.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trúng cử
trúng độc
trúng đồng
trúng gió
trúng kế
* Tham khảo ngữ cảnh
“Nhưng ở Thị Cầu , cũng như ở Tích Sơn , cơm thổi dự thi mà đươ
trúng cách
'ch không tơi lên như thứ cơm gạo mới em thổi cúng tháng ngày hôm nay đâu anh ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trúng cách
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm