Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trung trực
trung trực
tt. Trung và ngay-thẳng, không sợ quyền-thế:
Bầy-tôi trung-trực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trung trực
- 1. Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên lụy đến mình. 2. (toán). d. Đường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.
Trung Trực
- (xã) h. Yên Sơn, t. Tuyên Quang
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trung trực
tt.
Ngay thẳng, dám nói lên sự thật, bất luận hoàn cảnh nào:
một con người trung trực
o
có tính trung trực.
trung trực
I.
tt
. Vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn thẳng ấy:
đường trung trục.
II.
dt
. 1. Đường trung trực, nói tắt. 2. Mặt phẳng trung trực, nói tắt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trung trực
tt
(H. trung: một lòng một dạ; trực: thẳng) Thẳng thắn:
Nguyễn Trãi nhân nghĩa quá, trung trực quá, thanh liêm quá (PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trung trực
tt. Ngay thẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trung trực
.- 1. Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên luỵ đến mình. 2.
(toán).
d.
Đường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trung trực
Ngay thẳng:
Tính người trung trực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trung tuần
trung tuyền
trung tuyến
trung tử
trung tướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến khi chết , thượng đế khen là
trung trực
, sắc cho giữ chức như cũ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trung trực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm