Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trúng tủ
trúng tủ
trt. Trúng ngay bài ruột, ngay điều đoán-định:
Đi thi, gặp bài trúng tủ; trúng tủ nó, nó khoái chí-tử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trúng tủ
- Đúng với điều mình đoán trước (thtục) : Đầu bài ra trúng tủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trúng tủ
đgt.
1. Trúng vào điều đoán trước, học kĩ để đi thi:
trúng tủ đề thi.
2. Trúng vào điều giữ kín cho riêng mình:
nói trúng tủ làm nó giật mình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trúng tủ
tt
Đúng với điều mình đoán trước (thtục):
Đầu bài ra trúng tủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trúng tủ
.- Đúng với điều mình đoán trước
(thtục):
Đầu bài ra trúng
tủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trụng
truông
truồng
truốt
truốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn tôi vì khuôn mặt trẻ con và mỗi khi
trúng tủ
thì nói rất nhanh không ai hiểu được nên bị gọi là Lingling.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trúng tủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm