| trương |
dt (đph) Trang giấy; Trang sách: Quyển từ điển có hơn hai nghìn trương. |
| trương |
dt Trương tuần nói tắt (cũ): Ông trương thúc trai tráng ra hộ đê. |
| trương |
đgt Giương lên: Một chiếc ghe bầu trương buồm, nhổ neo (NgTuân). |
| trương |
đgt Thuê nhà để cho thuê lại lấy lãi: Hồi đó anh ta trương mấy cái nhà ở phố ga. |
| trương |
đgt 1. Phình lên: Cơm trương rồi 2. Nói xác người chết đuối phồng lên: Cái xác đó đã trương phềnh phềnh. |
| trương |
đgt (toán) Nối hai đầu một cung: Đoạn thẳng trương cung AB. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |