| trường |
dt. (thực): Cây rừng to, tàn lớn, lá cứng giòn, hoa đều tứ-phần, 8 tiểu-nhị, trái đỏ có gai mềm, cơm ngọt hoặc chua, hột to. |
| trường |
dt. C/g. Tràng, nhà dạy học:<> Bãi trường, đến trường, nhập trường, tựu-trường; Bõ công cha mẹ sắm-sanh, Tiền lưng gạo bị cho anh vào trường (CD).// C/g. Tràng, sân, đất trống, nơi tập-hợp đông-đảo:<> Công-trường, chiến-trường, môi-trường, quan-trường, sa-trường.// Cảnh, tình-cảnh:<> Trường-hợp. |
| trường |
tt. C/g. Tràng, dài:<> Canh trường, dặm trường, đường trường, đêm trường, mấy năm trường.// bt. Lâu, luôn-luôn:<> Cải trường, chay trường.// Giỏi, cái hay nhất:<> Sở-trường. |
| trường |
dt. C/g. Tràng, ruột, khúc ruột trong bụng:<> Can-trường, đại-trường, nồi (nội) trường, nhuận-trường, thống-trường; Đoạn-trường ai có qua cầu mới hay (K). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |