Bài quan tâm
| Ông ta truyền lệnh cho bọn lính : Một đứng gác trước cổng. |
| Thung đành truyền lệnh rút quân , sau khi cho toán hậu bị đào hầm hố chờ cản đường địch truy kích. |
| Không thế tại sao lại có cái giọng kẻ cả như truyền lệnh cho kẻ dưới ? An đành phải đứng chờ hai người nói chuyện xong. |
| Cầm hào bạc đây , ra chợ mà cắt tóc ngay đi bà ta vừa truyền lệnh cho tôi , vừa tháo mấy cây kim băng cài miệng túi áo chích đưa lên ngậm ngang mồm , và móc từ trong miệng túi thâm đen vì bẩn mỡ ra một nắm giấy bạc , nhặt một tờ hào dúi vào tay tôi. |
| Mày xuống thuyền ngủ trước đi con ? dì Tư béo truyền lệnh cho tôi. |